bỏ bễ

bỏ bễ

Không nên bỏ bễ việc chăm sóc cây cối trong vườn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm ngơ, không chăm sóc, không quan tâm đến: Chỉ hành động cố ý không để ý, không lo lắng hoặc không hoàn thành một việc đó mình phải làm hoặc trách nhiệm phải làm.
    • Bỏ dở, không theo đuổi đến cùng: Chỉ việc từ bỏ một công việc, kế hoạch hoặc trách nhiệm khi chưa hoàn thành.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta đã bỏ bễ việc học hành để đi chơi. (Anh ta đã không chăm lo đến việc học hành đi chơi.)
    • Không nên bỏ bễ việc chăm sóc cây cối trong vườn. (Không nên làm ngơ, không quan tâm đến việc chăm sóc cây cối trong vườn.)
    • Công trình xây dựng bị bỏ bễ giữa chừng thiếu vốn. (Công trình xây dựng bị bỏ dở, không tiếp tục thiếu vốn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bỏ bễ bổn phận": không làm tròn trách nhiệm, phận sự của mình.

    • Một người cha không được bỏ bễ bổn phận với con cái. (Một người cha không được phép lơ là trách nhiệm đối với con cái.)
  • "bỏ bễ công việc": để công việc dang dở, không hoàn thành.

    • Anh ấy thói quen xấu hay bỏ bễ công việc. (Anh ấy thói quen xấu thường để công việc không hoàn thành.)
Biến thể từ gần giống
  • Bỏ bê (động từ): Có nghĩa tương tự như "bỏ bễ", chỉ sự lơ là, không chăm sóc, không quan tâm.
    • Không nên bỏ bê sức khỏe của bản thân. (Không nên lơ là sức khỏe của chính mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Lơ là: Không chú ý, không quan tâm đúng mức.
  • Sao nhãng: Không tập trung, không chú tâm vào việc cần làm.
  • Bỏ mặc: Mặc kệ, không đoái hoài đến.
Từ trái nghĩa
  • Chăm chút: Chăm sóc, quan tâm tỉ mỉ.
  • Chu toàn: Làm cho đầy đủ, trọn vẹn.
  • Theo đuổi: Tiếp tục làm cho đến khi đạt mục đích.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Bỏ bễ thì dễ, làm nên thì khó": (Thành ngữ) Nhấn mạnh việc từ bỏ, lơ là thì rất dễ dàng, nhưng để tạo dựng, hoàn thành một việc đó thì rất khó khăn.

Từ chứa "bỏ bễ"